Tổng hợp từ vựng Unit 2 lớp 6 iLearn Smart World – chủ đề My Family. Có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, dễ học, giúp ghi nhớ từ vựng nhanh chóng.
👨👩👧👦 Unit 2: My Family – Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 (iLearn Smart World)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| family | /ˈfæm.əl.i/ | gia đình |
| dad / father | /dæd/ /ˈfɑː.ðər/ | bố |
| mom / mother | /mɒm/ /ˈmʌð.ər/ | mẹ |
| sister | /ˈsɪs.tər/ | chị/em gái |
| brother | /ˈbrʌð.ər/ | anh/em trai |
| grandmother | /ˈɡræn.mʌð.ər/ | bà |
| grandfather | /ˈɡræn.fɑː.ðər/ | ông |
| parents | /ˈpeə.rənts/ | bố mẹ |
| uncle | /ˈʌŋ.kəl/ | chú, bác |
| aunt | /ɑːnt/ | cô, dì |
| cousin | /ˈkʌz.ən/ | anh/chị/em họ |
| baby | /ˈbeɪ.bi/ | em bé |
| pet | /pet/ | thú cưng |
| daughter | /ˈdɔː.tər/ | con gái |
| son | /sʌn/ | con trai |